Bài tập giúp bạn luyện cách sử dụng thì quá khứ đơn với động từ quy tắc và bất quy tắc. Trẻ sẽ thực hành qua các trò chơi thú vị. Phù hợp cho mọi lứa tuổi.
1. She ___ to the market yesterday.
💡 Went là quá khứ đơn của go.
2. We ___ a big cake for her birthday.
💡 Made là quá khứ đơn của make.
3. They ___ the movie last night.
💡 Watched là quá khứ đơn của watch.
4. I ___ my homework before dinner.
💡 Did là quá khứ đơn của do.
5. We ___ to Paris last summer.
💡 Flew là quá khứ đơn của fly.
6. They ___ a new car last month.
💡 Bought là quá khứ đơn của buy.
7. He ___ a great song at the party.
💡 Sang là quá khứ đơn của sing.
8. The children ___ a new game.
💡 Played là quá khứ đơn của play.
9. She ___ the window open last night.
💡 Left là quá khứ đơn của leave.
10. I ___ up early this morning.
💡 Woke là quá khứ đơn của wake.
11. They ___ in the park all day.
💡 Stayed là quá khứ đơn của stay.
12. We ___ a book about space.
💡 Read có dạng quá khứ là read, phát âm khác.
13. He ___ the computer on the table.
💡 Put có dạng quá khứ là put, không thay đổi.
14. She ___ to the music for hours.
💡 Listened là quá khứ đơn của listen.
15. They ___ a house by the beach.
💡 Built là quá khứ đơn của build.
16. We ___ dinner at a fancy restaurant.
💡 Had là quá khứ đơn của have.
17. He ___ a letter to his friend.
💡 Wrote là quá khứ đơn của write.
18. She ___ the dog for a walk.
💡 Took là quá khứ đơn của take.
19. I ___ a new song yesterday.
💡 Learned là quá khứ đơn của learn, learnt cũng đúng trong Anh-Anh.
20. They ___ an old friend at the reunion.
💡 Met là quá khứ đơn của meet.
21. She ___ to the store to buy milk.
💡 Went là quá khứ đơn của go.
22. We ___ dinner at 7 PM.
💡 Ate là quá khứ đơn của eat.
23. He ___ the book on the shelf.
💡 Put có dạng quá khứ là put, không thay đổi.
24. They ___ a movie at the cinema.
💡 Saw là quá khứ đơn của see.
25. She ___ her keys on the table.
💡 Left là quá khứ đơn của leave.
26. I ___ a new dress for the party.
💡 Bought là quá khứ đơn của buy.
27. We ___ a great time at the concert.
💡 Had là quá khứ đơn của have.
28. He ___ a picture of the sunset.
💡 Took là quá khứ đơn của take.
29. They ___ their homework before dinner.
💡 Did là quá khứ đơn của do.
30. She ___ home after the party.
💡 Drove là quá khứ đơn của drive.
31. I ___ him a letter last week.
💡 Sent là quá khứ đơn của send.
32. We ___ a picnic in the park.
💡 Had là quá khứ đơn của have.
33. He ___ his phone at school.
💡 Forgot là quá khứ đơn của forget.
34. They ___ a big surprise for me.
💡 Planned là quá khứ đơn của plan.
35. She ___ all the vegetables.
💡 Chopped là quá khứ đơn của chop.
36. We ___ an email to the manager.
💡 Sent là quá khứ đơn của send.
37. He ___ me the truth.
💡 Told là quá khứ đơn của tell.
38. They ___ their house last year.
💡 Sold là quá khứ đơn của sell.
39. She ___ a beautiful song at the concert.
💡 Sang là quá khứ đơn của sing.
40. I ___ my best friend yesterday.
💡 Saw là quá khứ đơn của see.
41. We ___ a new recipe for dinner.
💡 Tried là quá khứ đơn của try.
42. He ___ a new bicycle for his birthday.
💡 Got là quá khứ đơn của get.
43. They ___ the door before leaving.
💡 Locked là quá khứ đơn của lock.
44. She ___ a cake for her friend's birthday.
💡 Baked là quá khứ đơn của bake.
45. We ___ a movie last night.
💡 Watched là quá khứ đơn của watch.
46. He ___ his car to the mechanic.
💡 Took là quá khứ đơn của take.
47. They ___ the whole house.
💡 Cleaned là quá khứ đơn của clean.
48. She ___ the flowers in the garden.
💡 Watered là quá khứ đơn của water.
Kết quả: 0 / 48 câu đúng 🎉